焕
[huàn]
rực rỡ; sáng ngời
嗯,艺术街区改造确实让旧城区焕发了活力,但也有隐患。
èn, yì shù jiē qū gǎi zào què shí ràng jiù chéng qū huàn fā le huó lì, dàn yě yǒu yǐn huàn.Ừm, việc cải tạo khu phố nghệ thuật đúng là làm khu phố cũ tràn đầy sức sống, nhưng cũng có hiểm họa.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật退休后的李老师依然焕发着精神。
tuì xiū hòu de lǐ lǎo shī yī rán huàn fā zhe jīng shén.Sau khi nghỉ hưu, thầy Lý vẫn toả ra tinh thần phấn chấn.
没问题,相信有了具体的扶持方案,咱们的传统节庆一定能焕发新生。
méi wèn tí, xiāng xìn yǒu le jù tǐ de fú chí fāng àn, zán men de chuán tǒng jié qìng yí dìng néng huàn fā xīn shēng.Không thành vấn đề, tin rằng có phương án hỗ trợ cụ thể, lễ hội truyền thống của chúng ta nhất định sẽ bừng lên sức sống mới.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống