煌
[huáng]
rực rỡ
晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。
wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.
国王住在金碧辉煌的宫殿里。
guó wáng zhù zài jīn bì huī huáng de gōng diàn lǐ.Quốc vương sống trong tòa cung điện lộng lẫy.
敦煌莫高窟以精美壁画闻名。
dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.