灿
[càn]
rực rỡ; sáng; ngời
人类用智慧创造了灿烂的文化。
rén lèi yòng zhì huì chuàng zào le càn làn de wén huà.Con người dùng trí tuệ tạo ra văn hóa rực rỡ.
黄河哺育了灿烂的中华文明。
huáng hé bǔ yù le càn làn de zhōng huá wén míng.Hoàng Hà đã nuôi dưỡng nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.
中华民族创造了灿烂的历史文化。
zhōng huá mín zú chuàng zào le càn làn de lì shǐ wén huà.Dân tộc Trung Hoa đã tạo nên nền lịch sử văn hóa rực rỡ.