灿烂【燦爛】
[càn làn] [灿 烂]
1.lung linh; ngời sáng; rực rỡ
光彩鲜明夺目,或形容笑容美好。
阳光穿透云层,洒下一片灿烂的光辉。
yáng guāng chuān tòu yún céng, sǎ xià yí piàn càn làn de guāng huī.Ánh mặt trời xuyên qua tầng mây, rải xuống một vầng hào quang rực rỡ.
2.xán lạn, rực rỡ (văn hóa, tiền đồ)
形容文化、成果或前景美好光辉。
中华民族创造了灿烂的历史文化。
zhōng huá mín zú chuàng zào le càn làn de lì shǐ wén huà.Dân tộc Trung Hoa đã tạo nên nền lịch sử văn hóa rực rỡ.
人类用智慧创造了灿烂的文化。
rén lèi yòng zhì huì chuàng zào le càn làn de wén huà.Con người dùng trí tuệ tạo ra văn hóa rực rỡ.
黄河哺育了灿烂的中华文明。
huáng hé bǔ yù le càn làn de zhōng huá wén míng.Hoàng Hà đã nuôi dưỡng nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.
古埃及创造了灿烂的文明。
gǔ āi jí chuàng zào le càn làn de wén míng.Ai Cập cổ đại đã tạo nên một nền văn minh rực rỡ.