耀眼
[yào yǎn] [耀 眼]
chói mắt; chói lọi
光线强烈使人眼花,比喻光彩引人注目
舞台上的灯光十分耀眼,演员们在灯光下表演,显得格外光彩夺目。
wǔ tái shàng de dēng guāng shí fēn yào yǎn, yǎn yuán men zài dēng guāng xià biǎo yǎn, xiǎn de gé wài guāng cǎi duó mù.Ánh đèn trên sân khấu vô cùng chói lọi, các diễn viên biểu diễn dưới ánh đèn trông càng thêm rực rỡ lộng lẫy.
钢水下落时迸发出耀眼的火星。
gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.
钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。
zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.
灼热的金属块散发出耀眼的光芒。
zhuó rè de jīn shǔ kuài sàn fā chū yào yǎn de guāng máng.Khối kim loại nóng rực phát ra ánh sáng chói mắt.