眨眼
[zhǎ yǎn] [眨 眼]
chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắt
眨动眼睛,亦比喻极短的时间。
时间过得真快,眨眼间一年又过去了。
shí jiān guò de zhēn kuài, zhǎ yǎn jiān yì nián yòu guò qù le.Thời gian trôi qua thật nhanh, trong nháy mắt một năm lại trôi qua rồi.
我已经眨眼了,屏幕显示身份验证通过了!
wǒ yǐ jīng zhǎ yǎn le, píng mù xiǎn shì shēn fèn yàn zhèng tōng guò le!Mình đã chớp mắt rồi, màn hình hiển thị xác thực danh tính thông qua rồi!
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过他朝我眨了眨眼,示意我别作声。
tā cháo wǒ zhǎ le zhǎ yǎn, shì yì wǒ bié zuò shēng.Anh ấy nháy mắt với tôi, ra hiệu đừng lên tiếng.
他朝我眨眨眼,我立刻会意。
tā cháo wǒ zhǎ zhǎ yǎn, wǒ lì kè huì yì.Anh ấy nháy mắt với tôi, tôi lập tức hiểu ý.