着眼【著眼】
[zhuó yǎn] [着 眼]
đặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trung
从某方面观察、考虑
城市规划不能仅看眼前,应当着眼于未来几十年的长远发展。
chéng shì guī huà bù néng jǐn kàn yǎn qián, yīng dāng zhuó yǎn yú wèi lái jǐ shí nián de cháng yuǎn fā zhǎn.Quy hoạch đô thị không thể chỉ nhìn trước mắt, mà cần hướng tới sự phát triển lâu dài trong vài thập kỷ tới.
真的吗?你不是一直戴着眼镜吗?
zhēn de ma? nǐ bú shì yì zhí dài zhe yǎn jìng ma?Thật sao? Không phải cậu vẫn luôn đeo kính à?
Trong bài: Rủ bạn đi kiểm tra thị lực và cắt kính他目瞪口呆地看着眼前的一切。
tā mù dèng kǒu dāi dì kàn zhe yǎn qián de yí qiè.Anh ấy ngây người trố mắt nhìn mọi thứ trước mắt.
你说得对,战略性投资着眼于未来长远收益,确实很有必要。
nǐ shuō de duì, zhàn lüè xìng tóu zī zhuó yǎn yú wèi lái cháng yuǎn shōu yì, què shí hěn yǒu bì yào.Cậu nói đúng, đầu tư mang tính chiến lược nhắm vào lợi ích lâu dài trong tương lai, quả thực rất cần thiết.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…