观测【觀測】
[guān cè] [观 测]
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
观察并测量自然现象或事物变化
科研人员利用先进仪器持续观测气候变化。
kē yán rén yuán lì yòng xiān jìn yí qì chí xù guān cè qì hòu biàn huà.Các nhân viên nghiên cứu khoa học sử dụng thiết bị tiên tiến để liên tục quan trắc biến đổi khí hậu.
sự quan trắc; kết quả quan trắc
观察测量的过程或得出的数据结果
这些观测数据对预警台风有重要价值。
zhè xiē guān cè shù jù duì yù jǐng tái fēng yǒu zhòng yào jià zhí.Những dữ liệu quan trắc này có giá trị quan trọng đối với việc cảnh báo bão.
没错,以前我们一直缺乏这种高置信度的连续观测数据。
méi cuò, yǐ qián wǒ men yì zhí quē fá zhè zhǒng gāo zhì xìn dù de lián xù guān cè shù jù.Đúng vậy, trước đây chúng ta luôn thiếu dữ liệu quan sát liên tục có độ tin cậy cao như thế này.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止科学家用望远镜观测遥远的宇宙。
kē xué jiā yòng wàng yuǎn jìng guān cè yáo yuǎn de yǔ zhòu.Các nhà khoa học dùng kính thiên văn quan sát vũ trụ xa xôi.
我们今晚打算一起去观测天文奇观。
wǒ men jīn wǎn dǎ suàn yì qǐ qù guān cè tiān wén qí guān.Tối nay chúng tôi định cùng nhau đi quan sát kỳ quan thiên văn.