检测【檢測】
[jiǎn cè] [检 测]
phát hiện; kiểm tra; kiểm định
检验测定
医生用机器检测血压。
yī shēng yòng jī qì jiǎn cè xuè yā.Bác sĩ dùng máy để phát hiện huyết áp.
sự kiểm định; sự xét nghiệm
检验测定的工作或过程
这次检测的结果完全正常。
zhè cì jiǎn cè de jié guǒ wán quán zhèng cháng.Kết quả xét nghiệm lần này hoàn toàn bình thường.
明白,我会对整套扩音系统进行全面检测。
míng bái, wǒ huì duì zhěng tào kuò yīn xì tǒng jìn xíng quán miàn jiǎn cè.Em hiểu rồi, em sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện toàn bộ hệ thống khuếch đại âm thanh.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了官方的数据怎么说?检测结果符合标准吗?
guān fāng de shù jù zěn me shuō? jiǎn cè jié guǒ fú hé biāo zhǔn ma?Dữ liệu chính thức nói thế nào? Kết quả kiểm nghiệm có đạt chuẩn không?
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……好的,老师,我马上用显微镜仔细检测一下。
hǎo de, lǎo shī, wǒ mǎ shàng yòng xiǎn wēi jìng zǐ xì jiǎn cè yí xià.Vâng thưa thầy, em lập tức dùng kính hiển vi kiểm tra kỹ một chút.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的