监测【監測】
[jiān cè] [监 测]
giám sát
监视并检测测量
环保部门需要全天候监测城市的空气质量。
huán bǎo bù mén xū yào quán tiān hòu jiān cè chéng shì de kōng qì zhì liàng.Bộ phận bảo vệ môi trường cần giám sát chất lượng không khí của thành phố suốt ngày đêm.
可以在国际海域部署微塑料监测站。
kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类你有注意到近期的低轨卫星监测数据吗?
nǐ yǒu zhù yì dào jìn qī de dī guǐ wèi xīng jiān cè shù jù ma?Cậu có chú ý đến dữ liệu giám sát vệ tinh quỹ đạo thấp gần đây không?
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于真的吗?你们监测了消费者的哪些脑区反应?
zhēn de ma? nǐ men jiān cè le xiāo fèi zhě de nǎ xiē nǎo qū fǎn yìng?Thật sao? Các cậu đã theo dõi phản ứng ở vùng não nào của người tiêu dùng?
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非