监
[jiān]
giám sát; kiểm tra; nhà giam
可以在国际海域部署微塑料监测站。
kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类警察正在调取昨天的监控录像。
jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.
顺延到明日?可总监下午就要审阅啊。
shùn yán dào míng rì? kě zǒng jiān xià wǔ jiù yào shěn yuè a.Lùi đến ngày mai? Nhưng giám đốc buổi chiều phải duyệt mà.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗