监督【監督】
[jiān dū] [监 督]
kiểm soát; giám sát; kiểm tra
察看并督促
市民有权对政府部门的执法行为进行监督。
shì mín yǒu quán duì zhèng fǔ bù mén de zhí fǎ xíng wéi jìn xíng jiān dū.Người dân có quyền kiểm soát hành vi thực thi pháp luật của các cơ quan chính phủ.
sự giám sát; người giám sát
监督工作或承担监督任务的人
这项工程需要接受公众的监督。
zhè xiàng gōng chéng xū yào jiē shòu gōng zhòng de jiān dū.Công trình này cần tiếp nhận sự giám sát của công chúng.
我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。
wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng我建议先收集第三方检测报告,强化外部监督机制。
wǒ jiàn yì xiān shōu jí dì sān fāng jiǎn cè bào gào, qiáng huà wài bù jiān dū jī zhì.Mình đề nghị trước hết thu thập báo cáo kiểm tra bên thứ ba, tăng cường cơ chế giám sát bên ngoài。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp权力缺乏监督就容易产生腐化。
quán lì quē fá jiān dū jiù róng yì chǎn shēng fǔ huà.Quyền lực thiếu sự giám sát thì dễ sinh ra hủ hóa.