督
[dū]
(hình thức kết hợp) giám sát
我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。
wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng这项工程需要接受公众的监督。
zhè xiàng gōng chéng xū yào jiē shòu gōng zhòng de jiān dū.Công trình này cần tiếp nhận sự giám sát của công chúng.
我建议先收集第三方检测报告,强化外部监督机制。
wǒ jiàn yì xiān shōu jí dì sān fāng jiǎn cè bào gào, qiáng huà wài bù jiān dū jī zhì.Mình đề nghị trước hết thu thập báo cáo kiểm tra bên thứ ba, tăng cường cơ chế giám sát bên ngoài。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp