督促
[dū cù] [督 促]
giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ; thúc giục
监督并催促完成某事
王老师经常督促学生按时完成课后作业。
wáng lǎo shī jīng cháng dū cù xué shēng àn shí wán chéng kè hòu zuò yè.Thầy Vương thường xuyên đốc thúc học sinh hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
那我具体应该尝试什么?是少看笔记,多做练习,还是请同学督促我?
nà wǒ jù tǐ yīng gāi cháng shì shén me? shì shǎo kàn bǐ jì, duō zuò liàn xí, hái shì qǐng tóng xué dū cù wǒ?Vậy cụ thể em nên thử gì ạ? Bớt xem vở ghi, làm nhiều bài tập hơn, hay nhờ bạn đôn đốc em?
Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨我理解。物业明天推进隔音改造协商并开展硬性约谈,督促他们加装地垫。
wǒ lǐ jiě. wù yè míng tiān tuī jìn gé yīn gǎi zào xié shāng bìng kāi zhǎn yìng xìng yuē tán, dū cù tā men jiā zhuāng dì diàn.Tôi hiểu. Ngày mai ban quản lý sẽ thúc đẩy đàm phán cải tạo cách âm và tiến hành mời làm việc cứng rắn, đốc thúc họ lót thêm thảm sàn.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng很好,督促网格员连夜排查特殊群体的就医用药需求,务必做到闭环保障。
hěn hǎo, dū cù wǎng gé yuán lián yè pái chá tè shū qún tǐ de jiù yī yòng yào xū qiú, wù bì zuò dào bì huán bǎo zhàng.Rất tốt, đôn đốc cán bộ phụ trách ô mạng lưới rà soát xuyên đêm nhu cầu khám chữa bệnh và dùng thuốc của nhóm yếu thế, nhất định phải bảo đảm khép kín.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时