敦促
[dūn cù] [敦 促]
thúc giục; giục giã; thúc đẩy
恳切地催促督促办理。
政府敦促企业尽快落实环保措施。
zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
[dūn cù] [敦 促]
thúc giục; giục giã; thúc đẩy
恳切地催促督促办理。
政府敦促企业尽快落实环保措施。
zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.