促
[cù]
(hình thức kết hợp) thời gian ngắn; vội vàng; nhanh chóng; (hình thức kết hợp) thúc giục; thúc đẩy; (văn học) gần; áp sát
嗯,时间听起来是有些仓促。
èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免多读书能促进我们的学习能力。
duō dú shū néng cù jìn wǒ men de xué xí néng lì.Đọc sách nhiều có thể thúc đẩy khả năng học tập của chúng ta.
我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。
wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而