催促
[cuī cù] [催 促]
thúc giục
促使人尽快行动或完成某事
老板一直在催促我们提交报告。
lǎo bǎn yì zhí zài cuī cù wǒ men tí jiāo bào gào.Sếp liên tục thúc giục chúng tôi nộp báo cáo.
时间紧迫,请不要再催促正在答题的同学。
shí jiān jǐn pò, qǐng bú yào zài cuī cù zhèng zài dá tí de tóng xué.Thời gian gấp gáp, xin đừng giục giã các bạn học sinh đang làm bài nữa.