HSK 7催眠[cuī mián] [催 眠]Lưu từĐộng từthôi miên用暗示使人进入类似睡眠的状态医生用专业的心理疗法对其进行催眠。yī shēng yòng zhuān yè de xīn lǐ liáo fǎ duì qí jìn xíng cuī mián.Bác sĩ dùng phương pháp trị liệu tâm lý chuyên nghiệp để thôi miên anh ấy.Xem thêm (3)Chữ trong từ催cuīgiục眠miánngủTừ ghép:催眠曲cuī mián qǔbài hát ru催眠术cuī mián shùthôi miên催眠药cuī mián yàothuốc gây ngủ催眠状态cuī mián zhuàng tàitrạng thái thôi miên自我催眠zì wǒ cuī miántự thôi miênTừ cùng chữ:睡眠shuì miánHSK 5giấc ngủ催促cuī cùHSK 7thúc giục失眠shī miánHSK 8bị mất ngủ休眠xiū miánHSK 9trạng thái ngủ đông (sinh học)Từ cận nghĩa:针灸zhēn jiǔHSK 9châm cứu解剖jiě pōuHSK 8giải phẫu手术shǒu shùHSK 4ca phẫu thuật输血shū xuèHSK 9truyền máuTừ trái nghĩa:唤醒huàn xǐngđánh thức ai đó