休眠
[xiū mián] [休 眠]
trạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)
生命体或设备处于暂停活动的状态
冬天来临时,许多动物会进入休眠状态以度过严寒。
dōng tiān lái lín shí, xǔ duō dòng wù huì jìn rù xiū mián zhuàng tài yǐ dù guò yán hán.Khi mùa đông đến, nhiều loài động vật sẽ bước vào trạng thái ngủ đông để vượt qua giá rét.
地质学家正在对休眠火山进行实时监测。
dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.