眠
[mián]
ngủ; ngủ đông
隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。
gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn失眠的夜晚,我只能喝热牛奶。
shī mián de yè wǎn, wǒ zhǐ néng hē rè niú nǎi.Đêm mất ngủ, tôi chỉ có thể uống sữa nóng.
大卫,我最近经常失眠,头疼得厉害。
dà wèi, wǒ zuì jìn jīng cháng shī mián, tóu téng de lì hài.Đại Vệ, dạo này mình thường xuyên mất ngủ, đầu đau dữ dội.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…