冬眠
[dōng mián] [冬 眠]
ngủ đông; trú đông
春风吹过,万物从冬眠中苏醒。
chūn fēng chuī guò, wàn wù cóng dōng mián zhōng sū xǐng.Gió xuân thổi qua, muôn loài thức tỉnh sau kỳ ngủ đông.
一些动物选择在洞穴里冬眠。
yì xiē dòng wù xuǎn zé zài dòng xué lǐ dōng mián.Một số loài động vật chọn ngủ đông trong hang.
熊在冬天通常会选择冬眠。
xióng zài dōng tiān tōng cháng huì xuǎn zé dōng mián.Gấu thường chọn ngủ đông vào mùa đông.