睡眠
[shuì mián] [睡 眠]
giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
人或动物的一种生理状态,即睡觉。
充足的睡眠有助于提高工作和学习的效率。
chōng zú de shuì mián yǒu zhù yú tí gāo gōng zuò hé xué xí de xiào lǜ.Giấc ngủ đầy đủ giúp nâng cao hiệu quả công việc và học tập.
隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。
gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn充足的睡眠是保障健康的基础。
chōng zú de shuì mián shì bǎo zhàng jiàn kāng de jī chǔ.Ngủ đủ giấc là nền tảng để bảo đảm sức khỏe.
医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。
yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh