觉醒【覺醒】
[jué xǐng] [觉 醒]
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ
从昏睡中醒来,比喻觉悟。
经历挫折后,年轻一代的自我保护意识逐渐觉醒。
jīng lì cuò zhé hòu, nián qīng yí dài de zì wǒ bǎo hù yì shí zhú jiàn jué xǐng.Sau khi trải qua trắc trở, ý thức tự bảo vệ của thế hệ trẻ dần dần thức tỉnh.
[jué xǐng] [觉 醒]
thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ
从昏睡中醒来,比喻觉悟。
经历挫折后,年轻一代的自我保护意识逐渐觉醒。
jīng lì cuò zhé hòu, nián qīng yí dài de zì wǒ bǎo hù yì shí zhú jiàn jué xǐng.Sau khi trải qua trắc trở, ý thức tự bảo vệ của thế hệ trẻ dần dần thức tỉnh.