XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

觉得【覺得】

[jué de] [觉 得]

nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)

表达想法或个人感受

我觉得很好。

wǒ jué de hěn hǎo.

Tôi thấy rất tốt.

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

生活很平常,但她觉得很满足。

shēng huó hěn píng cháng, dàn tā jué de hěn mǎn zú.

Cuộc sống rất bình thường, nhưng cô ấy thấy rất mãn nguyện.

还没呢,我觉得这次考试很难。

hái méi ne, wǒ jué de zhè cì kǎo shì hěn nán.

Chưa đâu, mình thấy bài thi lần này rất khó.

Trong bài: Rủ học nhóm