以为【以為】
[yǐ wéi] [以 为]
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
觉得是这样,常与实际不符
我以为他不来了。
wǒ yǐ wéi tā bù lái le.Tôi cứ tưởng anh ấy không đến nữa.
我以为交了文件就能马上拿钱。
wǒ yǐ wéi jiāo le wén jiàn jiù néng mǎ shàng ná qián.Mình cứ tưởng nộp tài liệu xong là có thể lập tức lấy tiền.
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为别再天真地以为事情很简单了。
bié zài tiān zhēn dì yǐ wéi shì qíng hěn jiǎn dān le.Đừng ngây thơ nghĩ rằng mọi chuyện rất đơn giản nữa.
真的吗?我还以为是下下周。
zhēn de ma? wǒ hái yǐ wéi shì xià xià zhōu.Thật ạ? Em còn tưởng là tuần sau nữa.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了