以
[yǐ]
sử dụng; bằng cách; dựa theo
用、凭借、依照或以此方式。
公司决定以最高标准要求每一个生产环节。
gōng sī jué dìng yǐ zuì gāo biāo zhǔn yāo qiú měi yí gè shēng chǎn huán jié.Công ty quyết định lấy tiêu chuẩn cao nhất để yêu cầu từng khâu sản xuất.
để; nhằm
连词,表示目的,相当于“来”。
大家加紧生产,以确保按期交货。
dà jiā jiā jǐn shēng chǎn, yǐ què bǎo àn qī jiāo huò.Mọi người khẩn trương sản xuất nhằm bảo đảm giao hàng đúng hạn.
vì; do
介词,表示原因,相当于“因为”。
他以杰出的学术贡献而闻名于世。
tā yǐ jié chū de xué shù gòng xiàn ér wén míng yú shì.Ông ấy nổi tiếng khắp thế giới vì những đóng góp học thuật xuất sắc.
王老师,我可以用一下电脑吗?
wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?
Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…