HSK 8使唤【使喚】[shǐ huan] [使 唤]Lưu từĐộng từsai khiến; sai bảo; dùng; điều khiển支使人或使用器物、动物他不应该总是随意使唤别人替他做事。tā bú yīng gāi zǒng shì suí yì shǐ huàn bié rén tì tā zuò shì.Anh ta không nên lúc nào cũng tùy tiện ra lệnh cho người khác làm việc thay mình.Xem thêm (3)Chữ trong từ使shǐkhiến唤huàngọiTừ cùng chữ:使用shǐ yòngHSK 2sử dụng使劲shǐ jìnHSK 4dốc hết sức lực使得shǐ deHSK 5khiến使劲儿shǐ jìn rHSK 5biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn)呼唤hū huànHSK 7gọi to (tên v.v.)使命shǐ mìngHSK 8sứ mệnh使者shǐ zhěHSK 8sứ giảTừ cận nghĩa:支ZhīHSK 3hỗ trợ使用shǐ yòngHSK 2sử dụng应用yìng yòngHSK 3áp dụng利用lì yòngHSK 3tận dụng采用cǎi yòngHSK 3áp dụng运用yùn yòngHSK 4sử dụng行使xíng shǐHSK 9thực hiện (một quyền lợi, v.v.)动用dòng yòngHSK 7sử dụng