行使
[xíng shǐ] [行 使]
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
使用或实施某种权力、权利。
公民应当依法积极行使自己的选举权与监督权。
gōng mín yīng dāng yī fǎ jī jí xíng shǐ zì jǐ de xuǎn jǔ quán yǔ jiān dū quán.Công dân nên chủ động thực hiện quyền bầu cử và quyền giám sát của mình theo đúng pháp luật.
这就触及正名的核心了,名实相符乃治道之本,名义必须与实际行使的职能一致。
zhè jiù chù jí zhèng míng de hé xīn le, míng shí xiāng fú nǎi zhì dào zhī běn, míng yì bì xū yǔ shí jì xíng shǐ de zhí néng yí zhì.Điều này chạm đúng vào trọng tâm của chính danh rồi, danh thực tương xứng mới là gốc rễ của đạo trị quốc, danh nghĩa bắt buộc phải thống nhất với chức năng thực thi trên thực tế.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃每一位选民都应当严肃行使自己的投票权。
měi yí wèi xuǎn mín dōu yīng dāng yán sù xíng shǐ zì jǐ de tóu piào quán.Mỗi một cử tri đều nên nghiêm túc thực hiện quyền bỏ phiếu của mình.