行
[xíng]
đi; đến; du lịch
走或从一地到另一地
这行有五个人。
zhè xíng yǒu wǔ gè rén.Hàng này có năm người.
1.hàng, dãy
排成直线的人或事物
请读第一行字。
qǐng dú dì yì háng zì.Hãy đọc dòng chữ đầu tiên.
2.ngành nghề
职业的类别
你是做哪一行的?
nǐ shì zuò nǎ yì háng de?Bạn làm ngành gì?
được, ổn, có thể
可以;没有问题
明天去你家行吗?
míng tiān qù nǐ jiā xíng ma?Mai đến nhà bạn được không?
hãng; cơ sở kinh doanh (đọc háng)
经营某类业务的机构或商店
附近有一家银行。
fù jìn yǒu yì jiā yín háng.Gần đây có một ngân hàng.
行,请给我看一下你的学生卡。
xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.
Trong bài: Mượn sách thư viện请问,可以帮我拿一下行李吗?
qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底