XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

止

[zhǐ]

dừng; cấm; cho đến

停止,不再进行;禁止。

大雨下了一整天,直到傍晚才止。

dà yǔ xià le yì zhěng tiān, zhí dào bàng wǎn cái zhǐ.

Mưa lớn suốt cả ngày, mãi đến sẩm tối mới tạnh.

chỉ; dừng ở

仅,只,表示局限于某个局限。

我不止一次提醒过他这个问题。

wǒ bù zhǐ yí cì tí xǐng guò tā zhè ge wèn tí.

Tôi không chỉ một lần nhắc nhở anh ấy vấn đề này.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

开了止痒药膏和一些退过敏的药片。

kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.

Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh