边
[biān]
bên; rìa; lề
他边走边说。
tā biān zǒu biān shuō.Anh ấy vừa đi vừa nói.
个
你看旁边墙上正挂着一张画儿。
nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着公园的小池子旁边开满了鲜花。
gōng yuán de xiǎo chí zǐ páng biān kāi mǎn le xiān huā.Bên cạnh hồ nước nhỏ trong công viên hoa nở rực rỡ.
哦!真的在电脑旁边,谢谢你!
ò! zhēn de zài diàn nǎo páng biān, xiè xiè nǐ!Ồ! Đúng là ở cạnh máy tính, cảm ơn bạn!
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên