东边【東邊】
[dōng bian] [东 边]
hướng đông; phía đông; phần phía đông
东方或物体的东侧
学校在东边。
xué xiào zài dōng biān.Trường học ở phía đông.
哥哥住在西边,我住东边。
gē ge zhù zài xī biān, wǒ zhù dōng biān.Anh trai sống ở phía tây, tôi sống ở phía đông.
太阳从东边升起来了。
tài yáng cóng dōng biān shēng qǐ lái le.Mặt trời đã mọc lên từ phía đông.
学校在我家东边。
xué xiào zài wǒ jiā dōng biān.Trường học ở phía đông nhà tôi.