后边【後邊】
[hòu bian] [后 边]
phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
位置靠后的地方或次序靠后的部分
他在学校后边。
tā zài xué xiào hòu biān.Anh ấy ở phía sau trường học.
垃圾桶在门后边,有蓝色的。
lā jī tǒng zài mén hòu biān, yǒu lán sè de.Thùng rác ở sau cửa, có cái màu xanh lam.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把我们应当采取混合加密过渡,先核心后边缘,分阶段稳妥推进替代路线。
wǒ men yīng dāng cǎi qǔ hùn hé jiā mì guò dù, xiān hé xīn hòu biān yuán, fēn jiē duàn wěn tuǒ tuī jìn tì dài lù xiàn.Chúng ta nên áp dụng mã hóa lai để chuyển tiếp, lõi trước biên sau, thúc đẩy lộ trình thay thế một cách vững chắc theo từng giai đoạn.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……