后面【後面】
[hòu mian] [后 面]
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
空间在后或时间在后的部分。
后面那个人是谁?
hòu miàn nà gè rén shì shuí?Người phía sau kia là ai?
我看看。没有了,只有后面的。
wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim她因为内向,常坐在教室后面。
tā yīn wèi nèi xiàng, cháng zuò zài jiào shì hòu miàn.Cô ấy vì hướng nội, thường ngồi ở phía sau lớp học.
前面的关着。你去关后面的吧。
qián miàn de guān zhe. nǐ qù guān hòu miàn de ba.Phía trước đang đóng. Em đi đóng phía sau đi.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着