面
[miàn]
1.mặt; bên; bề mặt
脸、物体表面或某一侧
他的面红了。
tā de miàn hóng le.Mặt anh ấy đỏ rồi.
2.bột mì; mì sợi
粮食磨成的粉或制成的食品
中午我想吃碗面。
zhōng wǔ wǒ xiǎng chī wǎn miàn.Trưa nay tôi muốn ăn một bát mì.
lượng từ cho vật phẳng
量词,用于扁平的物体
墙上挂着一面镜子。
qiáng shàng guà zhe yí miàn jìng zi.Trên tường treo một tấm gương.
đối diện; hướng về
向着;对着某个方向
这间房面朝南。
zhè jiān fáng miàn cháo nán.Căn phòng này hướng về phía nam.
好啊,今天我们就去吃羊肉面!
hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…一方面想去,一方面又没时间。
yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.
对,“朋友”前面要用“的”。
duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得