XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

面包【麵包】

[miàn bāo] [面 包]

bánh mì; lượng từ: 片 (piàn), 袋 (dài), 块 (kuài)

用面粉烤成的食品

我吃面包。

wǒ chī miàn bāo.

Tôi ăn bánh mì

片、袋、块

你还可以带一些面包和水果。

nǐ hái kě yǐ dài yì xiē miàn bāo hé shuǐ guǒ.

Bạn cũng có thể mang theo một ít bánh mì và hoa quả.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

有两个面包,可是我一个也不想吃。

yǒu liǎng gè miàn bāo, kě shì wǒ yí gè yě bù xiǎng chī.

Có hai cái bánh mì, nhưng em không muốn ăn một cái nào.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…