烤面包[kǎo miàn bāo] [烤 面 包]Lưu từKhácnướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng látChữ trong từ烤kǎonướng面miànmặt包bāotúiTừ ghép:烤面包机kǎo miàn bāo jīmáy nướng bánh mìTừ cùng chữ:书包shū bāoHSK 1cặp sách钱包qián bāoHSK 1ví面包miàn bāoHSK 1bánh mì皮包pí bāoHSK 3túi xách红包hóng bāoHSK 4bao lì xì打包dǎ bāoHSK 5gói烤肉kǎo ròuHSK 5món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)烤鸭kǎo yāHSK 5vịt quay背包bēi bāoHSK 5ba lôXem thêm (1)Ví dụ trong bài học他在烤面包里加了煎蛋和香肠。tā zài kǎo miàn bāo lǐ jiā le jiān dàn hé xiāng cháng.Anh ấy thêm trứng ốp la và xúc xích vào bánh mì nướng.