红包【紅包】
[hóng bāo] [红 包]
bao lì xì; tiền thưởng; tiền lót tay
用红纸包的礼金、奖金等
过年时,爷爷给我发了一个红包。
guò nián shí, yé ye gěi wǒ fā le yí gè hóng bāo.Lúc đón năm mới, ông nội đã mừng tuổi cho tôi một phong bao lì xì.
明白了。那需要准备红包吗?
míng bái le. nà xū yào zhǔn bèi hóng bāo ma?Em hiểu rồi. Vậy có cần chuẩn bị bao lì xì không ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc需要的,大人会给孩子红包。
xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc太好了!那我能收到红包吗?
tài hǎo le! nà wǒ néng shōu dào hóng bāo ma?Tốt quá! Vậy em có thể nhận được lì xì không?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc