XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

皮包

[pí bāo] [皮 包]

túi xách; cặp tài liệu

用手提或背的装物包袋

这个皮包非常贵。

zhè ge pí bāo fēi cháng guì.

Chiếc túi xách này rất đắt.

这款皮包虽然样式简单,但十分结实耐用。

zhè kuǎn pí bāo suī rán yàng shì jiǎn dān, dàn shí fēn jiē shi nài yòng.

Chiếc túi da này tuy kiểu dáng đơn giản nhưng rất chắc chắn và bền.

她买了一件高档皮包作为送给母亲的生日礼物。

tā mǎi le yí jiàn gāo dàng pí bāo zuò wéi sòng gěi mǔ qīn de shēng rì lǐ wù.

Cô ấy mua một chiếc túi da cao cấp làm quà sinh nhật tặng mẹ.