皮鞋
[pí xié] [皮 鞋]
giày da
用皮革制成的鞋子
参加正式会议时,他习惯穿黑色的皮鞋。
cān jiā zhèng shì huì yì shí, tā xí guàn chuān hēi sè de pí xié.Khi tham gia cuộc họp chính thức, anh ấy có thói quen đi giày da màu đen.
这双皮鞋穿起来非常透气舒适。
zhè shuāng pí xié chuān qǐ lái fēi cháng tòu qì shū shì.Đôi giày da này đi rất thoáng khí và dễ chịu.
出门前,他把皮鞋刷干净了。
chū mén qián, tā bǎ pí xié shuā gān jìng le.Trước khi ra ngoài, anh ấy đã chải sạch giày da.
皮鞋摩擦地面发出了刺耳的声音。
pí xié mó cā dì miàn fā chū le cì ěr de shēng yīn.Giày da cọ xát với mặt đất phát ra âm thanh chói tai.