拖鞋
[tuō xié] [拖 鞋]
dép lê; xăng-đan; dép tông
便鞋,无后跟
回到家后,他换上了舒适的拖鞋。
huí dào jiā hòu, tā huàn shàng le shū shì de tuō xié.Sau khi về đến nhà, anh ấy thay một đôi dép lê thoải mái.
双、只
[tuō xié] [拖 鞋]
dép lê; xăng-đan; dép tông
便鞋,无后跟
回到家后,他换上了舒适的拖鞋。
huí dào jiā hòu, tā huàn shàng le shū shì de tuō xié.Sau khi về đến nhà, anh ấy thay một đôi dép lê thoải mái.
双、只