拖
[tuō]
1.trì hoãn; kéo dài; dây dưa
用拉的动作使物体移动
他一直拖着不交报告,被领导批评了。
tā yì zhí tuō zhe bù jiāo bào gào, bèi lǐng dǎo pī píng le.Anh ấy cứ kéo dài không nộp báo cáo, bị lãnh đạo phê bình.
2.trì hoãn; kéo dài
拖延时间
这个问题不能再拖了,必须立刻解决。
zhè ge wèn tí bù néng zài tuō le, bì xū lì kè jiě jué.Vấn đề này không thể trì hoãn thêm nữa, phải giải quyết ngay.
那你需要去检查一下视力,别拖太久。
nà nǐ xū yào qù jiǎn chá yí xià shì lì, bié tuō tài jiǔ.Vậy thì bạn cần đi kiểm tra thị lực một chút, đừng để lâu quá.
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới拖延工作只会增加后期的压力。
tuō yán gōng zuò zhǐ huì zēng jiā hòu qī de yā lì.Lần lữa công việc chỉ làm tăng thêm áp lực cho giai đoạn sau.
好,遇到困难及时告诉我,别一直拖着。
hǎo, yù dào kùn nán jí shí gào sù wǒ, bié yì zhí tuō zhe.Được, gặp khó khăn thì báo ngay cho thầy, đừng cứ kéo dài mãi.
Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài