低下
[dī xià] [低 下]
địa vị thấp; thấp kém; cúi (đầu)
地位或水平在一般标准以下。
封建社会中,妇女的社会地位极其低下。
fēng jiàn shè huì zhōng, fù nǚ de shè huì dì wèi jí qí dī xià.Trong xã hội phong kiến, địa vị xã hội của phụ nữ vô cùng thấp kém.
是的,传统的层层管控不仅压抑活力,而且效率极其低下。
shì de, chuán tǒng de céng céng guǎn kòng bù jǐn yā yì huó lì, ér qiě xiào lǜ jí qí dī xià.Đúng thế, sự quản lý kiểm soát từng tầng lớp truyền thống không chỉ đè nén sức sống, mà hiệu suất lại cực kỳ thấp.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝她含羞低下了头,一句话也不说。
tā hán xiū dī xià le tóu, yí jù huà yě bù shuō.Cô ấy e thẹn cúi đầu, không nói một lời.
办事效率低下往往是因为官僚体制。
bàn shì xiào lǜ dī xià wǎng wǎng shì yīn wèi guān liáo tǐ zhì.Hiệu suất làm việc thấp thường do bộ máy quan liêu.