高尚
[gāo shàng] [高 尚]
cao quý; cao thượng; tinh tế
品德情操崇高美好
他为人高尚。
tā wèi rén gāo shàng.Anh ấy người cao quý.
他的高尚品德赢得了大家的尊敬。
tā de gāo shàng pǐn dé yíng dé le dà jiā de zūn jìng.Phẩm chất cao đẹp của ông ấy đã giành được sự kính trọng của mọi người.
大家一致景仰这位科学家的高尚品格。
dà jiā yí zhì jǐng yǎng zhè wèi kē xué jiā de gāo shàng pǐn gé.Mọi người đều kính ngưỡng phẩm chất cao thượng của nhà khoa học này.
做人要有高尚的品格。
zuò rén yào yǒu gāo shàng de pǐn gé.Làm người phải có phẩm cách cao thượng.