XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

高级【高級】

[gāo jí] [高 级]

cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến

形容等级、质量或程度很高

这家饭店很高级。

zhè jiā fàn diàn hěn gāo jí.

Khách sạn này rất cao cấp.

没错,只有完整的证据链才能推翻这种高级伪造。

méi cuò, zhǐ yǒu wán zhěng de zhèng jù liàn cái néng tuī fān zhè zhǒng gāo jí wěi zào.

Không sai, chỉ có chuỗi chứng cứ hoàn chỉnh mới có thể bác bỏ loại làm giả cấp cao này.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他们明天将举行高级别会谈。

tā men míng tiān jiāng jǔ xíng gāo jí bié huì tán.

Ngày mai họ sẽ tổ chức cuộc nói chuyện cấp cao.

小区新装的垃圾箱有智能识别系统,看着挺高级的。

xiǎo qū xīn zhuāng de lā jī xiāng yǒu zhì néng shí bié xì tǒng, kàn zhe tǐng gāo jí de.

Thùng rác mới lắp của khu chung cư có hệ thống nhận diện thông minh, nhìn khá cao cấp.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…