尖端
[jiān duān] [尖 端]
đầu nhọn; phần đầu; chóp
尖的末端或物体的顶端
针的尖端非常锋利,使用时要格外小心。
zhēn de jiān duān fēi cháng fēng lì, shǐ yòng shí yào gé wài xiǎo xīn.Đầu nhọn của cây kim rất sắc, khi dùng phải hết sức cẩn thận.
tiên tiến nhất; đỉnh cao; tối tân
发展水平最高或技术最先进的
国家大力扶持尖端医学研究。
guó jiā dà lì fú chí jiān duān yī xué yán jiū.Nhà nước dốc sức hỗ trợ nghiên cứu y học đỉnh cao.
我们援引关贸总协定第二十一条,对尖端半导体实施出口管制完全合法。
wǒ men yuán yǐn guān mào zǒng xié dìng dì èr shí yī tiáo, duì jiān duān bàn dǎo tǐ shí shī chū kǒu guǎn zhì wán quán hé fǎ.Chúng tôi viện dẫn Điều XXI GATT, việc thực thi kiểm soát xuất khẩu bán dẫn tiên tiến là hoàn toàn hợp pháp.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然