尖锐【尖銳】
[jiān ruì] [尖 锐]
1.sắc bén; mãnh liệt; sâu sắc
锋利深刻,对立冲突激烈
经理在会议上提出了非常尖锐的问题。
jīng lǐ zài huì yì shàng tí chū le fēi cháng jiān ruì de wèn tí.Giám đốc đã nêu ra vấn đề rất sắc bén tại cuộc họp.
2.nhọn hoắt; sắc nhọn (vật thể)
物体的末端锋利或尖细
这种植物带有尖锐的刺。
zhè zhòng zhí wù dài yǒu jiān ruì de cì.Loại thực vật này mang những chiếc gai sắc nhọn.
3.the thé; chói tai (âm thanh)
声音尖细刺耳
屋外突然传来尖锐的刹车声。
wū wài tū rán chuán lái jiān ruì de shā chē shēng.Ngoài nhà bất ngờ vang lên tiếng phanh xe chói tai.
王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。
wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何这个分析很尖锐,但只要制度保障跟得上,技术终究是服务于人类福祉的工具。
zhè ge fēn xī hěn jiān ruì, dàn zhǐ yào zhì dù bǎo zhàng gēn de shàng, jì shù zhōng jiū shì fú wù yú rén lèi fú zhǐ de gōng jù.Phân tích này rất sắc bén, nhưng chỉ cần sự bảo đảm về thể chế theo kịp, công nghệ rốt cuộc vẫn là công cụ phục vụ cho phúc lợi của con người.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi记者提出了一连串尖锐的问题。
jì zhě tí chū le yì lián chuàn jiān ruì de wèn tí.Phóng viên đã đặt ra một chuỗi câu hỏi gay gắt.