锋利【鋒利】
[fēng lì] [锋 利]
sắc bén; sắc sảo
工具锐利或言论文章尖锐
这把剪刀非常锋利,使用时一定要格外小心。
zhè bǎ jiǎn dāo fēi cháng fēng lì, shǐ yòng shí yí dìng yào gé wài xiǎo xīn.Chiếc kéo này rất sắc bén, khi sử dụng nhất định phải hết sức cẩn thận.
这把新买的剪刀非常锋利好用。
zhè bǎ xīn mǎi de jiǎn dāo fēi cháng fēng lì hǎo yòng.Chiếc kéo mới mua này rất sắc bén và dễ dùng.
木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。
mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.
他送给我一把锋利的宝剑。
tā sòng gěi wǒ yì bǎ fēng lì de bǎo jiàn.Anh ấy tặng tôi một thanh kiếm báu sắc bén.