XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

尖

[jiān]

nhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường

末端细小;出类拔萃的人或物

削铅笔时不要削得太尖,否则容易折断。

xiāo qiān bǐ shí bú yào xiāo de tài jiān, fǒu zé róng yì zhé duàn.

Khi gọt bút chì đừng gọt quá nhọn, nếu không sẽ rất dễ gãy.

1.đầu nhọn, ngọn

物体锐利或细小的末端

针尖太细,使用时要特别小心。

zhēn jiān tài xì, shǐ yòng shí yào tè bié xiǎo xīn.

Đầu mũi kim rất nhỏ, khi dùng phải cẩn thận.

2.người/vật xuất sắc nhất

出类拔萃的人或最好的事物

他是我们专业里的顶尖人才。

tā shì wǒ men zhuān yè lǐ de dǐng jiān rén cái.

Cậu ấy là nhân tài hàng đầu trong chuyên ngành của chúng tôi.

是的,我们想通过超高的薪水把顶尖专家都吸引回来。

shì de, wǒ men xiǎng tōng guò chāo gāo de xīn shuǐ bǎ dǐng jiān zhuān jiā dōu xī yǐn huí lái.

Vâng, chúng em muốn thông qua mức lương siêu cao để thu hút các chuyên gia hàng đầu trở về.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

完全可以,微弱震动能引导指尖感知名画线条与明暗层次。

wán quán kě yǐ, wēi ruò zhèn dòng néng yǐn dǎo zhǐ jiān gǎn zhī míng huà xiàn tiáo yǔ míng àn céng cì.

Hoàn toàn có thể, độ rung nhẹ có thể dẫn dắt đầu ngón tay cảm nhận đường nét và tầng lớp sáng tối của danh họa.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。

bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.