梢
[shāo]
đầu cành
树枝或条状物纤细的末端。
几只小鸟站在高高的树梢上欢快地叫着。
jǐ zhī xiǎo niǎo zhàn zài gāo gāo de shù shāo shàng huān kuài dì jiào zhe.Mấy chú chim nhỏ đứng trên ngọn cây cao hót líu lo vui vẻ.
Đuôi, phần cuối (mày, mắt)
条状物或器官末端部分。
听完好友的祝福,她的眉梢挂满笑容。
tīng wán hǎo yǒu de zhù fú, tā de méi shāo guà mǎn xiào róng.Nghe xong lời chúc của bạn thân, đuôi mày cô ấy ngập tràn nụ cười.
夕阳的余晖洒在远处的树梢上。
xī yáng de yú huī sǎ zài yuǎn chù de shù shāo shàng.Ánh chiều tà phủ trên những ngọn cây ở phía xa.
几只小鸟停在树梢上快乐地唱歌。
jǐ zhī xiǎo niǎo tíng zài shù shāo shàng kuài lè dì chàng gē.Mấy chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây vui vẻ hót ca.